櫡
Tổng quan
biến thể của 箸[zhu4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zoek3 |
|---|---|
| Chú âm | ㄓㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | triak |
| Phản thiết | 張略切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT variant of 箸[zhu4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】張略切【集韻】【韻會】陟略切,𠀤音灼。【說文】斫謂之櫡。 又【博雅】櫡謂之钁。 又【唐韻】直慮切。同箸。飯敧也。【漢書】作箸。【史記·絳侯世家】景帝召亞夫食不置櫡。【淮南子·齊俗訓】作櫡。糟丘生乎象櫡。
Thuyết Văn
斫謂之櫡。 從木。 箸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋器。櫡一作鐯。俗字也。凡斫木之斤、斫地之欘皆謂之櫡。櫡之言箸也。箸直略反。郭云。钁也。金部云。钁、大鉏也。 欘櫡皆重柄。故字皆從木。 張略切。五部。
【櫡】 (trước) Nghĩa: chước (Phạt) gọi là chi (Chưng) trước
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鐯 · 䦃 · 𣃈 · 𨮿 · 鐯