櫫
trư
Hán Việt: trư · Pinyin: zhū
Tổng quan
Cái cọc buộc súc vật.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhū |
|---|---|
| Hán Việt | trư |
| Quảng Đông | zyu1 |
| Chú âm | ㄓㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | trio |
| Phản thiết | 陟魚切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái cọc buộc súc vật. {Yết trư} [揭櫫] cắm nêu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小木樁。清.王念孫《廣雅疏證.卷七上.釋宮》:「櫫,杙也。」 [動] 有所表識、記號。《廣韻.平聲.魚韻》:「櫫,揭櫫,有所表識。」
Eng
- CC-CEDICT Zelkova acuminata
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】陟魚切【集韻】張如切【韻會】【正韻】專於切,𠀤音豬。【博雅】杙也。【廣韻】楬櫫,有所表識也。見楬字註。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 橥 · 橥 · 橥 · 橥