楬橥 kiệt trư Hán Việt: kiệt trư Tổng quan Cấu tạo: 楬 (kiệt) + 橥 (trư)Hán Việtkiệt trưCấu tạo楬 + 橥 · kiệt + trư nghĩa thành phần: kiệt + trư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.標識、標明。《周禮.秋官.職金》:「辨其物之媺惡與其數量,楬而璽之。」漢.鄭玄轉引鄭司農注:「既揭椾書其數量,又以印封之,有所表識,謂之楬櫫。」 2.標舉、揭示。如:「他在這篇文章中楬櫫出救世救民的理想與主張。」也作「揭櫫」。 Từ liên quan Từ đồng nghĩa揭晓