欃
sàm
Hán Việt: sàm · Pinyin: chán
Tổng quan
Cây sàm.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chán |
|---|---|
| Hán Việt | sàm |
| Quảng Đông | caam4 |
| Nhật Bản | SAN |
| Hàn Quốc | 참 |
| Chú âm | ㄓㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zramh |
| Phản thiết | 士咸切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 鑑 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây sàm. {Sàm sanh} [欃槍] sao chổi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.檀木的別名。也作「毚」。 2.星宿名。參見「欃槍」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欃chán 1.星名。 2.见"欃檀"。
Eng
- CC-CEDICT sandalwood (Santalum album), a Nepalese tree producing valuable fragrant oil|comet
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】士咸切,音讒。檀木別名。【玉篇】木蘭也。或作毚。【史記·孔子世家註】孔子墓有毚檀之樹。【司馬相如·上林賦】欃檀,木蘭。 又【集韻】鉏銜切【韻會】【正韻】初銜切,𠀤揷平聲。星名。【爾雅·釋木】慧星爲欃槍。【史記·天官書】天欃,長四丈,末兌。京房云:天欃爲兵,赤地千里。 又【玉篇】銳也。 又【前漢·天文志】欃雲如牛。 又【唐韻】【集韻】𠀤士懺切,讒去聲。水門也。又作㸥。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㸥 · 𣔵 · 𣗸 · 𣝊