欐
Pinyin: lì
Tổng quan
Cây cột nhà
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Quảng Đông | lai6 |
| Nhật Bản | MUNE |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | leh |
| Phản thiết | 盧啓切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 屋梁。《玉篇.木部》:「欐,梁棟名。」《列子.湯問》:「餘音繞梁欐,三日不絕。」
Eng
- CC-CEDICT beam
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】盧啓切【集韻】里弟切,𠀤音禮。小船也。 又【唐韻】【集韻】【韻會】郞計切【正韻】力霽切,𠀤音例。梁棟別名。【列子·湯問篇】雍門鬻歌,餘音遶梁欐,三日不絕。 又【莊子·秋水篇】梁麗,與欐通。【註】一曰屋棟,一曰車名。 又【類篇】木名。 又【集韻】輦尒切,音邐。義同。 又【唐韻】所宜切,音澌。又【集韻】鄰知切,音離。𠀤屋棟也。 又【類篇】欐佹,支柱也。一曰重累。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪲔