lán

Pinyin: lán

Tổng quan

Âm Hán Việt:lanTổng nét: 24Bộ:mộc 木(+20 nét) 欄Không hiện chữ? 𧮧𤣢𡔔Không hiện chữ? •Bắc lâu - 北樓(Lý Thương Ẩn)•Chế đài Trần công mệnh đại hoạ Bùi sứ công “Thướng Lâm Thú doanh” - 制臺陳公命代和裴使公...(Lê Khắc Cẩn)•Đằng Vương các tự - 滕王閣序(Cao Bá Quát)•Đề Trấn Vũ miếu - 題鎮武廟(Cao Bá Quát)•Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一(Nguyễn Du)•Hoạ Lệnh Hồ Sở công “Biệt mẫu đơn” - 和令狐楚公別牡丹(Lưu Vũ Tích)•Hoạ Th…

欗登

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlán
Quảng Đônglaan4
Nhật BảnTESURI
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổlan
Phản thiết郞干切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm trang cái trang; trang thóc [Eng: shift, to shift the paddy when putting it out to dry]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欗lán 1.木名,属桂类。《类篇.木部》"木名,桂类。"一说同"栏"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤郞干切,音闌。【類篇】木名。桂類。本作木蘭。【屈原·離騷】朝搴阰之木蘭兮。 又【任昉·述異記】木蘭洲在潯陽江中,多木蘭,故名。 考證:〔【屈原·離騷】朝搴阰之木闌兮。〕 謹照原文闌改蘭。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư