欛

bàbáNôm bá

Hán Việt: bá · Pinyin: bà · Nôm: bá

Tổng quan

Chuôi dao

欛柄 · 話欛 · 刀欛 · 柄欛 · 拽欛扶犁 · 拽欛扶犂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbà
Hán Việtbá
Âm Nômbả
Quảng Đôngbaa2
Nhật BảnTSUKA
Chú âmㄅㄚˋ
Hán ngữ Trung cổprah
Phản thiết必駕切
Thanh mẫu幫
Vận禡
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chuôi dao

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bá chuôi nắm [Eng: handle, hilt]
  • Giản Dị Hán Nôm bả đao bả (cán dao) [Eng: knife's handle]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欛bà 1.器物的柄。 2.即耙。碎土及平地的农具。 3.指用耙碎土。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 杷[ba4], variant of 把[ba4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】必駕切,音霸。刀柄名。【類篇】枋也。杷或作欛。【丹鉛錄】得此欛柄。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư