欛柄

bà bǐng bá bính

Hán Việt: bá bính · Pinyin: bà bǐng

Tổng quan

ái chuôi, cái cán, cái tay cầm. Chỉ phần chính yếu của sự việc, cầm nắm để được thành công. bá bính bá bính ☆Cái chuôi, cái cán, cái tay cầm. Chỉ phần chính yếu của sự việc, cầm nắm để được thành công.

Cấu tạo: (bá) + (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái chuôi, cái cán, cái tay cầm. Chỉ phần chính yếu của sự việc, cầm nắm để được thành công. bá bính bá bính ☆Cái chuôi, cái cán, cái tay cầm. Chỉ phần chính yếu của sự việc, cầm nắm để được thành công.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即把柄。器物的把手。比喻可以被用来证明其错误﹑过失等的根据; 即把柄。器物的把手。喻话柄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即把柄。器物的把手。比喻可以被用来证明其错误﹑过失等的根据。 2.即把柄。器物的把手。喻话柄。

ja

  • JMdict hilt|point (of a conversation, etc.)