歾

mòmộtNôm một

Hán Việt: một · Pinyin: mò · Nôm: một

Tổng quan

Mất rồi, chết rồi

歾1. · 歾2. · 殂歾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmò
Hán Việtmột
Âm Nômmột
Quảng Đôngman5
Nhật BảnSHINU
Chú âmㄇㄛˋ
Baxter-Sagartmˤut
Hán ngữ Thượng cổmˤut
Phản thiết武粉切
Thanh mẫu明

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ một [沒]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 死。通「歿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歾huān 1."欢"的日本用简体汉字。

Eng

  • CC-CEDICT to end, to die

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤莫勃切,音沒。【說文】終也。【左傳·僖二十二年】叔詹曰:楚王其不歾乎,爲禮而卒於無別,將何以歾。【註】不歾,言不以壽終也。 又呼骨切,音忽。盡也。【揚子·太𤣥經】詘其節,執其術,共所歾。【註】術,道也。歾,盡也。節于道,歾身而已。歾,音忽。○按諸韻書無忽音,今補入。 又【集韻】武粉切,音吻。與刎同。斷也。【玉篇】古文沒字。

Thuyết Văn

終也。 从𣦵。勿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

白起王翦列傳曰。偷合取容。以至歾身。徐廣云。歾音𣳚。按今歾譌圽。集韵傅㑹之云。圽、埋也。 莫勃切。十五部。

【歾】 (một) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵 (ngạt) , Thanh phù (聲符): 勿 (vật) Phiên thiết: Mạc bột thiết Thượng tự: 莫 (mạc) , Hạ tự: 勃 (bột) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ơt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mợt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: chung (Hết. Như {chung nhật) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 圽 · 歿 · 殁 · 圽 · 歿 · 殁