毈
đoạn
Hán Việt: đoạn · Pinyin: duàn
Tổng quan
trứng không thụ tinh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duàn |
|---|---|
| Hán Việt | đoạn |
| Quảng Đông | dyun6 |
| Chú âm | ㄉㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | duanh |
| Phản thiết | 杜果切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trứng ung, trứng ấp không nở gọi là {đoạn}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 孵不出小鳥。《淮南子.原道》:「獸胎不贕,鳥卵不毈。」漢.高誘.注:「卵不成鳥曰毈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毈duàn 1.卵坏散,孵不成幼雏。
Eng
- CC-CEDICT infertile egg
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤徒玩切,音段。【說文】卵不孚也。【玉篇】不成子曰毈。【淮南子·原道訓】獸胎不贕,鳥卵不毈。【高誘註】胎不成獸曰贕,卵不成鳥曰毈。【揚子·法言】雌之不才,其卵毈矣。【張華·禽經】鸛,水鳥也。伏卵時數入水,冷則不毈。 又【集韻】杜果切,音惰。義同。或作㱭。互見歹部㱭字註。卵字原从卵从鳥。
Thuyết Văn
卵不孚也。 从卵。段聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
爪部曰。孚者、卵卽孚也。从爪子。不孚者、卵坼不成。樂記曰。卵生者不殈。鄭曰。殈、裂也。今齊人語有云殈者。按殈卽毈也。吕氏春秋。雞卵心毈。管子五行篇。羽卵者不段。叚段爲之。 徒玩切。十四部。按當讀如鍛。
【毈】 (đoạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 卵 (noãn) | Thanh phù (聲符): 段 (đoạn) Phiên thiết: Đồ ngoạn thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 玩 (ngoạn) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: noãn (Cái trứng. Như {nguy) bất (Chẳng. Như {bất khả}) phu (Tin) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㱭