毉
Pinyin: yī
Tổng quan
biến thể của 醫 医[yi1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yī |
|---|---|
| Quảng Đông | ji1 |
| Nhật Bản | ISHIYA |
| Chú âm | ㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qi |
| Phản thiết | 於其切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 治療病痛的人。通「醫」。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「衛律驚,自抱持武,馳召毉。」漢.桓寬《鹽鐵論.周秦》:「吏不以多斷為良,毉不以多刺為工。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 醫|医[yi1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤於其切。與醫同。【揚子·太𤣥經】爲毉,爲巫祝。 又同瑿。【韻會補】松脂千年爲茯苓,千年爲琥珀,千年爲瑿。 又同翳,木名。【崔豹·古今注】翳,或作毉。翳木出交州,亦謂之烏文木。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 瑿 · 醫