毨
Pinyin: xiǎn
Tổng quan
to moult
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | sin2 |
| Hán ngữ Trung cổ | senx |
| Phản thiết | 蘇典切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 羽毛新生,整齊美麗的樣子。《書經.堯典》:「厥民夷,鳥獸毛毨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毨xiǎn 1.鸟兽毛羽更生整齐貌。 2.指鸟兽的换毛阶段。
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇典切,音詵。理也。【書·堯典】鳥獸毛毨。【孔傳】毨,理也。毛更生整理也。【正義】毛羽美悅之狀。夏時毛羽希少,今則毛羽復生,故言更生整理。【說文】仲秋鳥獸毛盛,可選取以爲器用。讀若選。包氏言,霜後選毛。與《說文》義同。【集韻】或作𨾷。
Thuyết Văn
𨕖也。 仲秋鳥獸毛盛。可𨕖取㠯爲器。 从毛。先聲。讀若𨕖。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二字依韵會。 毨選雙聲。堯典。鳥獸毛毨。鄭注。毨、理也。毛更生整理。周禮。中秋獻。王乃行羽物。鄭注。良、善也。仲秋鳥獸毛毨。因其良時而用之。按許說兼包鄭二義。 穌典切。古音在十三部。
【毨】(tiển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 毛 (mao) | Thanh phù (聲符): 先 (tiên) Phiên thiết: 穌典切 → tô + điển | Đọc như: 𨕖 Nghĩa: 𨕖 vậy。仲秋鳥獸毛盛。 khả (có thể) 𨕖thủ (lấy)㠯爲器。 từ 毛。tiên (trước) thanh。 đọc như 𨕖。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣭟 · 𣭡 · 𨾷