毹
du
Hán Việt: du · Pinyin: shū
Tổng quan
tấm thảm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shū |
|---|---|
| Hán Việt | du |
| Quảng Đông | jyu4 |
| Nhật Bản | KEMUSHIRO |
| Chú âm | ㄕㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sryo |
| Phản thiết | 山芻切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Cù du} [氍毹] đệm dệt bằng lông (cái thảm).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 氍毹”毛织的地毯 毹shū 毹yú 1.见"氍毹"。
Eng
- CC-CEDICT rug
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】羊朱切,音兪。【說文】氍毹也。【風俗通】織毛褥曰氍毹。【南史·夷貊傳】梁大同中,高昌國獻蒲桃、良馬、氍毹等物。【古樂府】坐客氊氍毹,𣯚𣰆五木香。【韓愈·李正封·郾城聮句】兩廂鋪氍毹,五鼎調勺藥。或書作毺。【三輔黃圖】溫室規地以罽賓毺。亦作㲣。【張衡·四愁詩】美人贈我貂襜褕。或作氊氍㲣。【通俗文】氍㲣之細者名毾㲪。 又【廣韻】山芻切【集韻】雙雛切,𠀤音㡏。又【集韻】舂朱切。音輸。義𠀤同。【集韻】亦作𣮯、氀。 考證:〔【古樂府】坐客氊氍毹,㲮𣰆五木香。〕 謹照原文㲮改𣯚。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 毺 · 𣭴 · 𣮵 · 𣯁 · 𣰎 · 𣰟 · 毺