氍毹
cù du
Hán Việt: cù du · Pinyin: qú shū
Tổng quan
thảm len; thảm (thường dùng trải sân khấu)。毛織的地毯,舊時演戲多用來鋪在地上,因此過去 常用'氍毹'或'紅氍毹'代表舞台。
Nghĩa
Việt
- Cihui thảm len; thảm (thường dùng trải sân khấu)。毛織的地毯,舊時演戲多用來鋪在地上,因此過去 常用'氍毹'或'紅氍毹'代表舞台。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 毛織的地毯。漢.無名氏〈隴西行〉:「請客北堂上,坐客氈氍毹。」清.陳維崧〈沁園春.四十諸生〉詞:「氍毹暖,趁銅街似水,賡和無題。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毛织地毯请客北堂上,坐客毡氍毹; 旧时戏台演出常铺红色氍毹,因以氍毹”或红氍毹”代称戏台氍毹久擅场。
- Tân Hoa Tự Điển ①毛织地毯请客北堂上,坐客毡氍毹。②旧时戏台演出常铺红色氍毹,因以氍毹”或红氍毹”代称戏台氍毹久擅场。
Eng
- Cihui 氍毹 úshū n. 1. wool carpet; rug M:²kuài 2. <trad.> stage; arena