qīng khinh

Hán Việt: khinh · Pinyin: qīng

Tổng quan

khinh [Eng: hydrogen]

氫氰酸 · 氫氧吹管 · 超重氫 · 氫汽车 · 三聚氫氨 · 碳酸氫銨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqīng
Hán Việtkhinh
Quảng Đônghing1
Chú âmㄑㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổkhjeng

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * (Hóa học) Khinh khí (kí hiệu H, hydrogen).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (hydrogen,H)化學元素。原子序1。為無色、無臭、無味的雙原子分子氣體(H₂),是物質中最輕者,能自燃而不助燃,化學性質活潑,能與許多非金屬和金屬直接化合。氫的沸點很低,很難液化,液態氫可作火箭推進器燃料,但難製造與儲存。在化學工業上常用作還原劑,並可作燃料與氧燃燒產生高溫和水。

Eng

  • CC-CEDICT hydrogen (chemistry)

Nguồn gốc

surround-upper-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣱮 · 氢 · 氢 · 氢