氿

guǐ

Pinyin: guǐ

Tổng quan

suối núi

氿泉 · 氿滥 · 氿濫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǐ
Quảng Đônggau2
Nhật BảnOZUMI
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổkyix
Phản thiết居洧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水邊乾枯的土。《說文解字.水部》:「氿,水厓枯土也。」 [形] 由旁側流出的。《詩經.小雅.大東》:「有冽氿泉,無浸穫薪。」漢.毛亨.傳:「側出曰氿泉。」

Eng

  • CC-CEDICT mountain spring

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】居洧切【集韻】【韻會】矩鮪切【正韻】古委切,𠀤音軌。【說文】水厓枯土也。與厬同。【爾雅·釋水】水醮曰厬。【註】謂水醮盡。 又側出泉也。【爾雅·釋水】氿泉,穴出。穴出,仄出也。【李巡曰】水旁出名曰氿。【詩·小雅】有洌氿泉,無浸穫薪。 又【集韻】渠尤切,音求。水厓也。或作𣷾。

Thuyết Văn

水厓枯土也。 从水。九聲。 爾雅曰。水醮曰氿。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按今爾雅水醮曰厬。仄出泉曰氿。許書仄出泉曰厬。水厓枯土曰氿。與今爾雅正互易。依毛詩有冽氿泉。似今爾雅不誤也。 居洧切。古音在三部。 釋水文。今本作厬。音義云。字又作。

【氿】 (quỹ ⟨cửu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 九 (cửu) Phiên thiết: Cư vị thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 洧 (vị) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) nhai (Bên. Như {nhai ngạn}) khô (Khô héo. Tục gọi thâ) thổ (Đất. Như {niê…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㲹 · 𣲄