汉

hànhánNôm hớn

Hán Việt: hán · Pinyin: hàn · Nôm: hớn

Tổng quan

Sông Hán

汉中 · 汉书 · 汉人 · 汉代 · 汉剧 · 汉办 · 汉化 · 汉南

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhàn
Hán Việthán
Âm Nômhớn
Quảng Đônghon3
Chú âmㄧㄡˉ
Hán ngữ Trung cổhanh
Baxter-Sagartn̥ˤar-s
Hán ngữ Thượng cổn̥ˤar-s
Phản thiết虛旰切
Thanh mẫu曉
Vận翰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [漢]
  • Thiều Chửu Sông Hán. Sông Thiên Hà (sông Thiên Hà trên trời). Nhà Hán. Hán Cao Tổ [漢高祖] Lưu Bang [劉邦] diệt nhà Tần lên làm vua gọi là nhà Tiền Hán [前漢] (206 trước T.L. 8 sau T.L.) hay Tây Hán [西漢], cách nhau chừng 212 năm, vua Quang Vũ [光武] Lưu Tú [劉秀] trung hưng gọi là nhà Hậu Hán [後漢] (25-220) hay Đông Hán [東漢]. Nước Tàu. Vì nhà Hán đem binh tràn khắp đến lấn nước ngoài nên các nước ngoài gọi nước Tàu là nước Hán. Ngay người Tàu cũng tự xưng là Hán. Tục gọi con trai là hán tử [漢子] là do ý đó. Giống Hán, giống dân làm chủ nước Tàu từ đời vua Hoàng Đế trở xuống gọi là giống Hán

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hán hạn hán; hảo hán; Hán tự [Eng: drought; swashbuckler; Chinese script]
  • Giản Dị Hán Nôm hớn hảo hớn [Eng: courageous man]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 菡萏 (形声。从苃,函声。菡萏。本义荷花) 同本义 迨至菡萏成花。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 菡萏 汉(漢)hàn ⒈朝代名 ①汉朝(西汉、东汉),公元前206-公元220年。第一代君主是刘邦。 ②五代之一,又称"后汉",公元947-950年。第一代君主是刘知远。 ⒉男子,男人李老~。英雄好~。 ⒊银河,也叫银~或天~气冲霄~。 ⒋"汉语"的简称英~字典。 ⒌汉水,上流在陕西省,流到汉口入长江。 ⒍ ⒎

Eng

  • CC-CEDICT Han ethnic group, Chinese (language), the Han dynasty (206 BC-220 AD)
  • CC-CEDICT man

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㵄、𣶔【唐韻】呼旰切【集韻】虛旰切【韻會】【正韻】虛汗切,𠀤音熯。水名。【書·禹貢】嶓冢導漾,東流爲漢。 又天河也。【爾雅·釋天】箕斗之閒,漢津也。【史記·天官書】漢者,亦金之散氣。【揚泉·物理論】漢,水之精也。【詩·大雅】倬彼雲漢。 又漢中,郡名,秦惠王置。【廣輿記】今爲漢中府。 又漢口,地名。【廣輿記】漢陽府,本春秋鄖國地,漢屬江夏,唐曰沔州,亦曰漢陽。 又州名,屬成都府。【韻會】漢屬廣漢郡,唐置州。 又半漢,形容之辭。【張衡·南都賦】天馬半漢。 又【輟耕錄】今人謂賤丈夫爲漢子。 又高麗方言謂白曰漢。見【孫穆·雞林類事】。 又【集韻】他干切,音攤。太歲在申曰汭漢。亦作涒灘。 又【韻補】叶詩建切,音扇。【繁欽賦】長唐虎圈,迴望曼衍。槃旋岹嶢,上刺雲漢。 考證:〔【史記·天官書】漢者,六金之散氣。〕 謹照原文六改亦。

Thuyết Văn

漾也。 東爲滄浪水。 从水。難省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

尙書某氏傳曰。泉始出山爲漾。按漾言微漢言其盛也。蕭何曰。語曰天漢。其名甚美。 禹貢文。水經曰。沔水又東過鄖縣南。又東北流。又屈東南、過武當縣東北。注曰。縣西北四十里水中有洲。名滄浪洲。庾仲雍漢水記謂之千齡洲。非也。是世俗語譌。音與字變矣。地記曰。水出荆山。東南流爲滄浪之水。余按禹貢言又東爲滄浪之水。不言過而言爲者、明非他水決入也。葢漢、沔水自下有滄浪通稱爾。纏絡鄢郢。地連紀鄀。咸楚都矣。漁父歌之。不違水地。玉裁按鄭注尙書滄浪之水、言今謂夏水來同。故世變名焉。本未嘗謂他水決入。若地記云出荆山。是他水決入矣。 按𪄿難暵字從𡏳聲。則𤁉下亦云𡏳聲是矣。難省聲葢淺人所改。不知文殷元寒合韵之理也。呼旰切。十四部。

【漢】 (hán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 難省 (nan) Phiên thiết: Hô cán thiết Thượng tự: 呼 (hô) , Hạ tự: 旰 (cán) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hán (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dạng (Nước sóng sánh. Nguy) vậy。 đông (Phương đông) vi (Làm. Như hành vi [) thương…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㵄 · 𣶔 · 𤁉 · 𦰩 · 漢 · 汉 · 汉 · 漢 · 汉 · 漢