汒
Pinyin: máng
Tổng quan
Đầu óc tối tăm. Không hiểu gì
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | máng |
|---|---|
| Quảng Đông | mong4 |
| Nhật Bản | AWATADASHII |
| Hàn Quốc | 망 |
| Hán ngữ Trung cổ | mang |
| Phản thiết | 巫放切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 模糊、茫然。同「茫」。《莊子.秋水》:「今吾聞莊子之言,汒焉異之。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】莫郞切【集韻】【韻會】【正韻】謨郞切,𠀤音茫。谷名,在京兆。 又悤遽貌。【莊子·天地篇】汒若於夫子之言。 又【集韻】母朗切,音莽。又【唐韻】【集韻】𠀤巫放切,音望。義𠀤同。 又【集韻】莫浪切,㟐去聲。同漭。漭浪,大水貌。或作汒。亦作芒。通作茫。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𣴭