汧
khiên
Hán Việt: khiên · Pinyin: qiān
Tổng quan
*
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiān |
|---|---|
| Hán Việt | khiên |
| Quảng Đông | gin1 |
| Nhật Bản | SAWA |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khen |
| Phản thiết | 輕甸切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Nước tràn vào đất làm thành ao hồ. Nước đọng (Nhĩ Nhã [爾雅]). Tên sông, tức {Khiên thủy} [汧水], thuộc tỉnh Sơn Đông [山東].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水泉溢出所形成的沼澤。《爾雅.釋水》:「汧,出不流。」晉.郭璞.注:「水流潛出便自停成汙池。」
Eng
- CC-CEDICT name of a river flowing through Gansu to Shaanxi Province
- CC-CEDICT marsh|float
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】與汧同,俗省。【唐韻】【正韻】苦堅切【集韻】【韻會】輕煙切,𠀤音牽。水名。【說文】水出扶風汧縣,西北入渭。【水經注】汧水,出汧縣蒲谷鄕弦中谷。【爾雅·釋水】汧出不流。【註】水泉潛出,自停成汙池也。又水決之澤爲汧。【疏】凡水爲人所決,爲陂障者,亦與出不流者,名爲汧。 又汧陽,縣名。【廣輿記】屬鳳翔府,漢隃糜,後周汧陽。 又【唐韻】苦薦切。【集韻】輕甸切,𠀤音俔。又【集韻】詰定切,音罄。義𠀤同。 又【集韻】倪堅切,音姸。淨也。
Thuyết Văn
汧水。出右扶風汧縣西北。 入渭。 从水。幵聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
句。 右扶風汧、二志同。前志汧下曰。吳山在西。古文㠯爲汧山。雍州山。又曰。汧水出西北入渭。後志汧下曰。有吳嶽山。本名汧。汧水出。按前志不云汧水出汧山。後志乃云爾。汧故城當卽今陝西鳳翔府隴州州治東南汧源廢縣。地志曰。故汧城在隴州南三里。汧山在今隴州西北。禹貢之、周禮之嶽山也。汧陽河、卽古汧水出焉。東南流經汧陽縣。至寳雞縣縣東三十里合於渭。班、許皆於西北句絕。此水自西北而東南也。 苦堅切。十二部。
【汧】(khiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 幵 (kiên) Phiên thiết: 苦堅切 → khổ + kiên Dị thể: Cổ văn: 㠯爲汧山 Nghĩa: 汧thủy (nước)。xuất xứ từ hữu (phải)扶風汧縣tâybắc。nhập (vào)渭。 từ thủy (nước)。幵 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư