汫

Nôm rãnh

Nôm: rãnh

Tổng quan

biến thể cũ của 阱[jing3] xem 汫濙[jing3 ying2]

汫𣸨 · 汫濙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômrãnh
Quảng Đôngzeng2
Mân Namtsiánn
Nhật BảnKEI
Chú âmㄐㄧㄥˇ
Hán ngữ Trung cổzengx
Phản thiết徂醒切
Thanh mẫu從
Vận迥
Đẳng4

Nghĩa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển giếng 汫 dt. cái giếng. x. chiếng
  • Giản Dị Hán Nôm rãnh rãnh nước [Eng: gutter]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giếng giếng khơi [Eng: well]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giếng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giếng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: giếng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 阱[jing3], used in 汫濙, 汫𣸨[jing3 ying2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】棄挺切,音謦。【玉篇】汫涏,小水貌也。 又徂醒切。汫濙,水貌。 又疾正切,音淨。義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Khải thư

Dị thể: 阱