沁
thấmNôm thấm
Hán Việt: thấm · Pinyin: qìn · Nôm: thấm
Tổng quan
Sông Thấm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qìn |
|---|---|
| Hán Việt | thấm |
| Âm Nôm | tăm |
| Quảng Đông | cam3 |
| Mân Nam | tshim3 |
| Nhật Bản | SHIMIRU |
| Hàn Quốc | 심 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chimh |
| Phản thiết | 所錦切 |
| Thanh mẫu | 生 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sông Thấm. Một âm là sấm. Nước thấm vào
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tăm 沁 ◎ Nôm: 沁 Đọc âm PHV. AHV: tấm. Nghĩa gốc là “dùng vật ném xuống nước để thăm dò độ nông sâu”. Hàn Dũ có thơ rằng: “nghĩa thuỷ tuy rất gần, nhưng trộm cướp chẳng dám xuống” (義泉雖至近,盜索不敢沁) chú rằng: “người phương bắc lấy vật ném xuống nước gọi là tấm” (北人以物探水爲沁). Ý nói rằng, nhìn tăm nước để ước lượng độ sâu. Như vậy, tăm gốc Hán, bóng, bột gốc Việt. dt. HVVD bong bóng nhỏ. Hang thỏ trầm tăm Hải Nhược, nhà giao dãi bóng thiềm cung. (Thuỷ thiên nhất sắc 213.3)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tắm tắm rửa [Eng: to bathe]
- Bảng Tra Chữ Nôm tăm sủi tăm [Eng: bubble, sparkle (of wine)]
- Bảng Tra Chữ Nôm tấm mưa lấm tấm [Eng: rain beads]
- Bảng Tra Chữ Nôm thấm thấm nước; thấm thoát [Eng: absorbent; quickly soon]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thấm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thấm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thấm Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.滲入、滲進。如:「沁骨」、「沁入心脾」。唐.孫欣〈奉試冷井詩〉:「仙闈井初鑿,靈液沁成泉。」 2.汲水。唐.韓愈、孟郊〈同宿聯句〉:「義泉雖至近,盜索不敢沁。」 [名] 河川名。源出於大陸地區山西省沁源縣北,東南流至河南省武涉縣折南注入黃河。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沁〈名〉 (形声。从水,心声。本义沁水) 同本义 沁水,出上党谷远羊头山,东南入河。--《说文》 即出今山西省沁源县东北绵山东谷,南流至河南省武陟县南入黄河 县名 沁 〈动〉 渗入; 透出 吸水 义泉虽至近,盗索不敢沁。--唐·韩愈 孟郊《同宿联句》 沁qìn ⒈浸,渗入~人肺腑。 ⒉〈方〉 ①纳入水中~水。 ②头下垂~着头。 ⒊沁水,源出山西省沁源,向东南流经河南省入黄河。
Eng
- CC-CEDICT to seep, to percolate
other
- Nguồn khác Đầy. 淰沁枰掙汀𫠯槽 Nặm têm bẳng cheng đính lồng dào (T.Ng.) Nước đầy ống mới tranh nhau đổ xuống máng
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七鴆切,音鈊。水名。【說文】水出上黨羊頭山。【水經】沁水出上黨沮縣謁戾山,南過穀遠縣,東至滎陽縣北,東入于河。【注】卽洎水。【郡縣釋名】沁河源出沁源縣,有二,一自縣西北綿山東谷南流,一自縣東北馬圈溝南流,俱至交口村合流入黃河。 又州名。【廣韻】本漢穀遠縣,後魏置沁源縣,武德初置州,因沁水以名。【廣輿記】沁源縣屬沁州,沁水縣屬澤州。 又【集韻】所錦切,音㾕。又斯荏切,音襂。又所禁切,音滲。義𠀤同。 又以物探水也。【韓愈詩】義泉雖至近,盜索不敢沁。【註】北人以物探水爲沁。 又思林切,音心。水名。
Thuyết Văn
沁水。出上黨榖遠羊頭山。東南入河。 从水。心聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
上黨郡榖遠、二志同。今山西沁州沁源縣縣城南故榖遠城、漢縣也。前志榖遠下曰。羊頭山世靡谷。沁水所出。東南至熒陽入河。過郡三。行九百七十里。三郡、上黨河內河南也。水經曰。沁水出上黨涅縣謁戾山。南過榖遠縣東。至熒陽縣北。東入於河。按水經及注皆云至熒陽入河。師古據唐時在懷䩤武陟入河。疑轉寫錯誤。非也。古水道與唐時不同耳。山海經水經舉涅謁戾山、班許舉榖遠羊頭山者、羊頭卽謁戾也。戴先生曰。山在今武鄉縣西百二十里。西北接祁縣平遙縣。西南接沁源縣。一名麓臺山。迆邐而西爲綿山。其北爲介休縣。西爲靈石縣。皆謁戾山也。今沁水出沁州沁源縣西北百里之綿山東谷。西南流經平陽府岳陽縣東。又折而東南經澤州府沁水縣東。又南經陽城縣東而入河南懷慶府畍。歷濟源縣東北。又南經府城北。又東南經武陟縣東、修武縣西而入於河。與唐時入河處同。 七鴆切。七部。經典釋文引郭樸三蒼解詁曰。音狗吣之吣。吣今譌作沁。
【沁】 (thấm ⟨sấm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 心 (tâm) Phiên thiết: Thất chậm thiết Thượng tự: 七 (thất) , Hạ tự: 鴆 (chậm) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thấm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thấm (Sông Thấm.) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) thượng (Trên. phàm ở trên…
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư