yún

Pinyin: yún

Tổng quan

dòng chảy xiết của dòng nước lũ

沄沄 · 奫沄 · 汾沄 · 泫沄 · 混沄 · 潺沄 · 炫沄 · 混混沄沄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyún
Quảng Đôngwan2
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổyon
Phản thiết王分切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 水波流轉的樣子。《爾雅.釋言》:「沄,沆也。」晉.郭璞.注:「水流漭沆。」《文選.張衡.思玄賦》:「揚芒熛而絳天兮,水泫沄而涌濤。」唐.杜甫〈次空靈岸〉詩:「沄沄逆素浪,落落展清眺。」

Eng

  • CC-CEDICT rushing of a torrent

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤王分切,音雲。【說文】江水大波謂之澐。

Thuyết Văn

江水大波謂之澐。 从水。雲聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

專謂江水也。玉裁昔署理四川南谿縣。攷故碑。大江在縣。有揚澐灘。 王分切。十三部。

【澐】 (vân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 雲 (vân) Phiên thiết: Vương phân thiết Thượng tự: 王 (vương) | Hạ tự: 分 (phân) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giang (Sông {Giang}.) thủy (Nước.) đại (Lớn.) ba (Sóng nhỏ. Sóng nhỏ g) gọi là…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 沄 · 澐