沭
thuật
Hán Việt: thuật · Pinyin: shù
Tổng quan
sông ở Sơn Đông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shù |
|---|---|
| Hán Việt | thuật |
| Quảng Đông | seot6 |
| Chú âm | ㄕㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjyt |
| Phản thiết | 食律切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sông Thuật.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「沭河」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沭 水名 沭,沭水也。青州浸。从水,术声。--《说文》。朱按,出今山东沂州府沂水县北沂山,流入江苏沭阳县界下流入海。 其浸沂沭。--《周礼·职方式》 发源于山东省南部沂山南麓,与沂水平行,经莒县南流入江苏省,经江苏入海 沭shù沭河,源出山东省流至江苏省入海。
Eng
- CC-CEDICT river in Shandong
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】食聿切【集韻】【韻會】【正韻】食律切,𠀤音術。水名。【說文】沭水出靑州浸。【周禮·夏官·職方氏】靑州,其浸沂沭。【疏】沭出東莞。【前漢·地理志】琅邪郡東莞縣術水,南至下邳入泗。【註】卽沭水也。 又縣名。【廣韻】沭陽在海州。【廣輿記】今屬淮安府。 又【集韻】允律切,音聿。義同。或作𣻚。
Thuyết Văn
沭水。出靑州浸。 从水。术聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
出下有奪文。集韵、類篇徑刪浸字。非是。當補琅邪東莞南入泗七字。周禮。靑州。其浸沂、沭。注云。沭出東莞。前志琅邪郡東莞。術水南至下邳入泗。過郡三。行七百一十里。靑州浸。東莞、今山東沂州府沂水縣治西北東莞故城是也。水經曰。沭水、出琅邪東莞縣西北大弁山。東南過其縣東。又東南過莒縣東。又南過陽都縣東。入於沂。酈曰。舊瀆入泗。非入沂也。今沭水出沂水縣北臨胊縣南之沂山。東南流徑莒州東。又西南流徑蘭山縣東。又南徑郯城縣東。又西南流、入江南沭陽縣畍。分爲二派。下流入海。迥非舊道矣。 食聿切。十五部。前志作術、云靑州浸。其所據職方當如是作。
【沭】 (thuật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 术 (thuật) Phiên thiết: Thực duật thiết Thượng tự: 食 (thực) | Hạ tự: 聿 (duật) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'uật' Suy luận: thuật (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thuật (Sông Thuật.) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) thanh châu (Châu) tẩm (Tẩm)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣸃 · 𣻚