jiǒng huýnh

Hán Việt: huýnh · Pinyin: jiǒng

Tổng quan

mênh mông

泂泂 · 泂酌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǒng
Hán Việthuýnh
Quảng Đônggwing2
Nhật BảnSAMUI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩㄥˇ
Hán ngữ Trung cổghuengx
Phản thiết戸茗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xa. Sâu xa, thăm thẳm, mông mênh. Giá lạnh.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 水深廣。《文選.郭璞.江賦》:「鼓帆迅越,䞟漲截泂。」唐.李善.注:「漲、泂皆深廣之貌。」 [副] 遠。通「迥」。《詩經.大雅.泂酌》:「泂酌彼行潦,挹彼注茲。」漢.毛亨.傳:「泂,遠也。」

Eng

  • CC-CEDICT vast

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸褧切【集韻】【韻會】戸茗切,𠀤音迥。【說文】滄也。【集韻】或从冫作𠖷。北燕謂禁曰泂。 又【爾雅·釋詁】泂,遠也。【詩·大雅】泂酌彼行潦。 又深廣也。【郭璞·江賦】䞟漲截泂。 又泂野,山名,在東北大荒之中。見【山海經】。 又【集韻】𤣥扃切,音熒。泂澤,地名,通作熒。 又涓熒切,音扃。大泂,地名。一曰水貌。亦作古熒切。 又與潁通。【高士傳】卞隨投泂水而死。【朱謀瑋曰】潁泂古字通用。

Thuyết Văn

滄也。 从水。冋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此義俗从仌作。篇、韵皆訓冷是也。大雅。泂酌彼行潦。毛曰。泂、遠也。此謂泂卽迥之假借也。江賦漲𢧵泂、同。 戶褧切。十一部。

【泂】(huýnh) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 冋 (quynh) Phiên thiết: 戶褧切 → hộ + quýnh Nghĩa: 滄 vậy。 từ thủy (nước)。冋 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠖷