泌
bí
Hán Việt: bí · Pinyin: bì
Tổng quan
泌阳[Bi4 yang2] (dạng kết hợp) tiết ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | bí |
| Quảng Đông | bat6 |
| Mân Nam | pì |
| Nhật Bản | NAGARERU |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄇㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bjit |
| Phản thiết | 薄密切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sông {Bí}, thuộc tỉnh {Hà Nam} [河南]. Rỉ ra, tiết ra. Phàm chất lỏng vì sức ép mà do các lỗ nhỏ chảy ra đều gọi là {bí}. Như {phân bí} [分泌] rỉ ra, bài tiết. Suối chảy tuôn tuôn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泌 分泌 泌 bì地名用字。泌阳。在河南省。又见mì。 泌mì ⒈从生物体里产生、排泄某种物质分~。~尿。
Eng
- CC-CEDICT used in 泌陽|泌阳[Bi4 yang2] (the name of a place in Henan)
- CC-CEDICT (bound form) to secrete
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤兵媚切,音祕。【說文】俠流也。一曰泉貌。【詩·陳風】泌之洋洋,可以樂飢。【疏】泌者,泉水涓流不已,乃至廣大也。 又水名。【水經注】汶水過平章縣南,有泌水注之。水出肥城縣東北白源,西南注於汶。 又泌陽,縣名。【廣輿記】屬河南南陽府,漢舞隂,唐泌陽。 又【廣韻】毗必切【集韻】【韻會】薄必切【正韻】薄密切,𠀤音邲。亦俠流也。 又【廣韻】鄙密切【集韻】壁吉切,𠀤音筆。【司馬相如·上林賦】偪側泌瀄。 考證:〔【水經注】水自肥縣東北之自源,西南注於汾。〕 謹按自源乃白源之譌。汾乃汶之譌。謹照原文改水出肥城縣東北白源,西南注於汶。
Thuyết Văn
俠流也。 从水。必聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
俠者、甹也。三輔謂輕財者爲甹。俠流者、輕快之流。如俠士然。魏都賦李注引作駃流。非善本。陳風。泌之洋洋。毛曰。泌、泉水也。上林賦曰。偪側泌瀄。司馬彪曰。泌瀄、相楔也。邶風。毖彼泉水。毛曰。泉水始出毖然流也。毖卽泌之假借字。 兵媚切。古音必。在十二部。郭樸音筆。
【泌】(bí) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 必 (tất) Phiên thiết: 兵媚切 → binh + mị Nghĩa: 俠流 vậy。 từ thủy (nước)。 tất (ắt) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư