泌乳
bí nhũ
Hán Việt: bí nhũ · Pinyin: mì rǔ
Tổng quan
sự tiết sữa
乳腺因激素作用而完全發育,懷孕期間始真正產生乳液。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiết sữa
- Tần suất từ sự tiết sữa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乳腺因激素作用而完全發育,懷孕期間始真正產生乳液。
Eng
- JMdict lactation
- Cihui lactation
- Tần suất từ lactation
Đức
- Handedict Laktation, Milchabsonderung
ja
- JMdict 泌乳(ひつにゅう)