泝
tố
Hán Việt: tố · Pinyin: sù
Tổng quan
Nước chảy ngược, không thuận hoà
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sù |
|---|---|
| Hán Việt | tố |
| Quảng Đông | sou3 |
| Mân Nam | soo3 |
| Nhật Bản | SAKANOBORU |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄙㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | soh |
| Baxter-Sagart | s-ŋˤak-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-ŋˤak-s |
| Phản thiết | 蘇故切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngoi lên, cùng một nghĩa với chữ {tố} [溯] ngược dòng ngoi lên. Tô Thức [蘇軾] : {Kích không minh hề tố lưu quang} [擊空明兮泝流光] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Đập vào ánh không chừ mà đi ngược dòng sáng. Phan Kế Bính dịch thơ : {Theo vừng trăng tỏ vượt làn nước trong}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 逆水而上。《左傳.文公十年》:「沿漢泝江,將入郢。」《新唐書.卷八五.竇建德傳》:「運糧泝河西上,舟相屬不絕。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 溯[su4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】桑故切【正韻】蘇故切,𠀤音訴。與㴑溯同。【爾雅·釋水】逆流而上曰泝洄,順流而下曰泝游。【左傳·文十年】楚子西沿漢泝江。【註】沿,順流。泝,逆流。 又向也。【張衡·東京賦】泝洛背河。 又與遡通。《詩·秦風》遡洄從之。 考證:〔泝斗,舟中抒水斗也,見【爾雅】。〕 謹按泝乃𣶉之譌。爾雅乃廣雅之譌。廣雅釋器𣶉斗謂之相是也。當作𣶉不當作泝。謹改爲又與遡通。詩秦風遡洄從之。
Thuyết Văn
逆流而上曰㴑洄。 㴑向也。 水欲下、違之而上也。 从水。㡿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
秦風傳曰。逆流而上曰遡洄。順流而涉曰遡游。釋水同。涉作下。 向當作鄉。淺人所改也。漢人書向背字皆作鄉。不作向。中庸素隱注曰。素讀爲攻城攻其所傃之傃。傃猶鄉也。按遡者、從其朔。傃者、從其素。故字从朔、从素。 此釋洄字之義。洄違曡韵。 桑故切。五部。
【泝】 (tố) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 㡿 (xích) Phiên thiết: Tang cố thiết Thượng tự: 桑 (tang) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nghịch (Trái. Trái lại với c) lưu (Nước chảy. Như {hải ) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) thượ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 溯 · 遡 · 㴑 · 𣳙 · 𣴔 · 𣹫 · 溯 · 溸 · 遡 · 溯 · 遡