浄
Pinyin: jìng
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìng |
|---|---|
| Quảng Đông | zeng6 |
| Nhật Bản | KYOI |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tĩnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「淨」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浄jìng 1.干净;清洁。亦用于形容抽象事物。 2.指明净。 3.洗净。 4.净尽,无馀。 5.指扫除净尽。 6.指男子去掉生殖功能。 7.纯,纯粹。 8.用同"静"。宁静; 寂静。 9.副词。单,光。 10.副词。全;都。 11.佛教语。清静。 12.指戒律。 13.戏曲角色。俗称"花脸"﹑"花面"。扮演性格﹑品质或像貌上有特异之点的男性人物 。如张飞﹑鲁智深﹑曹操﹑严嵩等。
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 淨|净
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 净 · 凈 · 淨