浜
banh
Hán Việt: banh · Pinyin: bǎng
Tổng quan
suối lạch biến thể tiếng Nhật của 濱 滨[bin1] 横浜[Heng2 bin1] với giá trị ngữ âm hama
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǎng |
|---|---|
| Hán Việt | banh |
| Quảng Đông | ban1 |
| Nhật Bản | HAMA |
| Hàn Quốc | 빈 |
| Chú âm | ㄅㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | prangx |
| Phản thiết | 布耕切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kênh cho tàu bè đỗ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「濱」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浜 妓女的别称 官妓既革,土娼潜出,如私窠子半开门之属。…遂相沿苏妓为苏浜,土娼为扬浜。--清·李斗《扬州画舫录》 浜bǎng〈名〉小河>河~。 浜bāng 1.小河沟。 2.用于地名。 3.妓女的别称。
Eng
- CC-CEDICT stream|creek
- CC-CEDICT Japanese variant of 濱|滨[bin1]|used in Japanese place names such as Yokohama 橫浜|横浜[Heng2 bin1] with phonetic value hama
ja
- JMdict beach|seashore|captured pieces|captured stones|Yokohama
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】布耕切【集韻】晡橫切,𠀤音㙃。安船溝也。一曰溝納舟者曰浜。【李翊·俗呼小錄】絕潢斷港謂之浜。 又【廣韻】布梗切【集韻】百猛切,𠀤音邴。浦名也。 考證:〔【李翊·俗呼小錄】絕橫斷港謂之浜。〕 謹照原文橫改潢。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 濱