Pinyin:

Tổng quan

(tên của một số con sông ở Trung Quốc)

浯屿 · 浯嶼 · 浯溪 · 浯溪石 · 浯溪笔 · 浯溪筆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngng4
Nhật BảnGO
Hàn Quốc
Chú âmㄨˊ
Hán ngữ Trung cổngo
Phản thiết五乎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「浯水」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浯 水名 山名 浯水注之。水出浯山,世谓之巨平山也。--《水经注》 古地名。即苍梧” 以像湡、浯。--《淮南子》 浯wú浯水,在山东省。

Eng

  • CC-CEDICT (name of several rivers in China)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五乎切【集韻】【韻會】【正韻】訛胡切,𠀤音吾。水名。【說文】水出琅邪靈門壷山,東北入濰。 又溪名。【廣輿記】浯溪,在永州府祁陽縣。 又江名。【陳懋仁·泉南雜志】泉州有浯江。

Thuyết Văn

浯水。出琅邪靈門壷山。東北入濰。 从水。吾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

琅邪郡靈門、見前志。今山東沂州府莒州州北百二十里有靈門城。前志靈門下曰。壷山、浯水所出。東北入淮。淮當作維。字之誤也。水經注曰。濰水、又北逕平昌縣故城東。又北浯水注之。水出浯山。世謂之巨平山。許愼言水出靈門山。世謂之浯汶矣。其水東北逕姑幕縣故城東。又東北逕平昌縣故城北。又東北流、注於濰水。今浯水自莒州流入渚城縣畍。東北流、逕安丘縣東南入濰水。 五乎切。五部。

【浯】 (ngô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 吾 (ngo) Phiên thiết: Ngũ hồ thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 乎 (hồ) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngô ((name of several rivers in China)) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) lang ({Lang can} […

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư