chōng xung

Hán Việt: xung · Pinyin: chōng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Nước sâu 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 浺瀜,水深廣貌。一曰水平遠貌。 Xung dụng, thuỷ thâm quảng mạo. Nhất viết thuỷ bình viễn mạo. (Xung dụng, nghĩa là hình dạng nước rộng sâu. Một nghĩa chỉ hình dạng nước bằng phẳng xa xôi.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 敕中切,音忡。 Sắc trung thiết, âm Xung. 【Bộ】Thuỷ水

浺瀜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchōng
Hán Việtxung
Quảng Đôngcung1
Hán ngữ Trung cổthriung
Phản thiết直弓切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * {Xung dung} [浺瀜] lai láng. Nguyễn Du [阮攸] : {Hồ thủy hà xung dung} [湖水何浺瀜] (Mộng đắc thái liên [夢得埰蓮]) Nước hồ sao mà lai láng.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浺chōng 1.见"浺瀜"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤敕中切,音忡。浺瀜,水深廣貌。一曰水平遠貌。【木華·海賦】浺瀜沆瀁。 又【廣韻】直弓切,音蟲。義同。

Tự hình

  • Khải thư