涀
Pinyin: xiàn
Tổng quan
涀xiàn 1.谓山上有水。 2.见"涀水"。 3.见"沁沁涀涀"。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàn |
|---|---|
| Quảng Đông | jin6 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghenh |
| Phản thiết | 戸禮切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涀xiàn 1.谓山上有水。 2.见"涀水"。 3.见"沁沁涀涀"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡甸切【集韻】形甸切,𠀤音現。水名。【山海經】澧水,東流注于涀水。 又【集韻】輕甸切【韻會】經甸切【正韻】詰戰切,𠀤音俔。義同。 又【集韻】吉典切,音繭。小溝也。 又【廣韻】胡禮切【集韻】戸禮切,𠀤音䏿。水名。在高陵。
Tự hình
- Khải thư