niǎn niễn

Hán Việt: niễn · Pinyin: niǎn

Tổng quan

nước đục

涊然 · 涊淟 · 涊渓 · 涊顏 · 涊颜 · 淟涊 · 渓涊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniǎn
Hán Việtniễn
Quảng Đôngjan2
Chú âmㄋㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnenx
Phản thiết乃殄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Điến niễn} [淟涊] vẩn đục, dơ dáy. {Niễn nhiên} [涊然] nhớm nhớp mồ hôi ra.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涊niǎn 1.汗出貌。 2.见"涊渓"。

Eng

  • CC-CEDICT muddy water

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤乃殄切,音撚。【博雅】淟涊,垢濁也。【陸機·文賦】謬𤣥黃之秩序,故淟涊而不鮮。 又【玉篇】淟涊,惡醉貌。 又汗出貌。【枚乗·七發】涊然汗出。 又【唐韻】而軫切【集韻】爾軫切,𠀤音忍。水名,在上黨。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㲽