lị

Hán Việt: lị

Tổng quan

sông ở Hà Bắc biến thể của 蒞 莅[li4], tham dự

省涖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtlị
Quảng Đônglei3
Nhật BảnNOZOMU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổleh
Baxter-SagartC-rjɨps
Hán ngữ Thượng cổC-rjɨps
Phản thiết郞計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tới, đến nơi. Như {lị quan} [涖官] đến nơi làm quan, đáo nhậm. Luận ngữ [論語] : {Tri cập chi, nhân năng thủ chi, bất trang dĩ lị chi, tắc dân bất kính} [知及之, 仁能守之, 不莊以涖之, 則民不敬] (Vệ Linh Công [衛靈公]) Tài trí đủ (trị dân), biết dùng nhân đức giữ (dân), mà tới với dân không trang nghiêm…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lị lị (tới) [Eng: river in Hebei province; creek; look down at, observe, eq. 莅]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「蒞」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT river in Hebei
  • CC-CEDICT variant of 蒞|莅[li4], to attend

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤郞計切,音麗。一曰涖涖,下瀨水聲。【司馬相如·上林賦】涖涖下瀨。 又臨也。【詩·小雅】方叔涖止。 又視也。【周禮·春官·大宗伯】眡滌濯涖玉鬯。 又【唐韻】力二切【集韻】力至切【正韻】力地切,𠀤音利。義同。亦作莅。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 莅 · 蒞 · 莅 · 莅 · 蒞