省涖

tỉnh lị

Hán Việt: tỉnh lị

Tổng quan

ơi đặt cơ quan hành chánh coi sóc toàn tỉnh, dân cư tụ tập buôn bán sinh hoạt đông đảo. tỉnh lị tỉnh lị ☆Nơi đặt cơ quan hành chánh coi sóc toàn tỉnh, dân cư tụ tập buôn bán sinh hoạt đông đảo.

Cấu tạo: (tỉnh) + (lị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi đặt cơ quan hành chánh coi sóc toàn tỉnh, dân cư tụ tập buôn bán sinh hoạt đông đảo. tỉnh lị tỉnh lị ☆Nơi đặt cơ quan hành chánh coi sóc toàn tỉnh, dân cư tụ tập buôn bán sinh hoạt đông đảo.