lián liên

Hán Việt: liên · Pinyin: lián

Tổng quan

gợn sóng đẫm lệ

涟水 · 涟波 · 涟洏 · 涟源 · 涟漪 · 涟水县 · 涟源市 · 涟漪微漾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Hán Việtliên
Quảng Đônglin4
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlien
Baxter-Sagart[r]a[n]
Hán ngữ Thượng cổ[r]a[n]
Phản thiết力延切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 漣
  • Thiều Chửu Lăn tăn, gió thổi trên mặt nước lăn tăn gọi là {liên}. Rớm nước mắt.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涟 小波,风吹水面所形成的波纹 河水清且涟漪。--《诗·魏风·伐檀》 又如涟猗(波纹,小水波) 水名 在江苏省涟水县北,一名涟河 在湖南省中部,源出新邵县,东流经湘乡,至湘潭注入湘江 涟 泪流不断的样子 不见复关,泣涕涟涟。--《诗·魏风·氓》 中心孔悼,涕泪涟湎。--王粲《赠蔡子笃》 又如涟如(涟洳,涟湎。泪涕交流的样子);涟落(泪珠下滴);涟涟(泪流不止的样子) 细微 涟lián风吹水面所起的波纹。 ①细小的水波。 ②泪流不止的样子涕泣~漪。 涟lán 1.大波。

Eng

  • CC-CEDICT ripple|tearful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力延切【集韻】【韻會】陵延切【正韻】靈年切,𠀤音連。風行水上成文曰漣。【詩·魏風】河水淸且漣猗。 又垂涕貌。【詩·衞風】泣涕漣漣。 又水名。【水經注】漣水,出邵陵縣界。 又桂陽有漣水。【水經注】漣水源出桂陽縣西北之石塘村。 又【郡縣志】沭水俗名漣水。 又【韻會】郎干切,音闌。與瀾同。大波也。 考證:〔【郡縣志】沐水俗名漣水。〕 謹照原文沐改沭。

Thuyết Văn

瀾或從連。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古闌連同音。故瀾漣同字。後人乃別爲異字異義異音。

【漣】 (liên) Nghĩa: lan (Sóng cả. Như {ba lan) hoặc (Hoặc) tòng (Theo. Như {tòng nhất) liên (Liền)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 涟 · 涟 · 漣 · 涟 · 漣