涳
không
Hán Việt: không · Pinyin: kōng
Tổng quan
*
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kōng |
|---|---|
| Hán Việt | không |
| Quảng Đông | hung1 |
| Hán ngữ Trung cổ | khrung |
| Phản thiết | 女江切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * {Không mông} [涳濛] mưa mờ mù mịt. Cũng viết là [空濛].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「涳濛」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涳kōng 1.见"涳蒙"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】苦紅切【集韻】枯公切,𠀤音空。【說文】直流也。一曰空濛,細雨。 又【廣韻】口江切【集韻】枯江切,𠀤音腔。又【廣韻】女江切【集韻】農江切,𠀤音𦗳。義𠀤同。 又【集韻】苦貢切,音控亦直流也。
Thuyết Văn
直流也。从水。空聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
哭工切。又苦江切。九部。
【涳】(không) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 空 (không) Phiên thiết: 哭工切 → khóc + công Nghĩa: trực (thẳng)流 vậy。 từ thủy (nước)。空 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư