涴
Pinyin: wò
Tổng quan
làm bẩn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wò |
|---|---|
| Quảng Đông | jyun1 |
| Nhật Bản | EN |
| Hàn Quốc | 완 |
| Chú âm | ㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | quah |
| Phản thiết | 於袁切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 過 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 汙染、弄髒。同「汙」。《廣韻.去聲.過韻》:「涴,泥著物也,亦作汙。」唐.杜甫〈虢國夫人〉詩:「卻嫌脂粉涴顏色,澹掃蛾眉朝至尊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涴 wo 染上,浸渍 姚卞佛开玉版纸,涴饱紫毫笔,长揖一声,下笔便写。--《清平山堂话本》 〔~演〕(水流)曲折蜿蜒,如洪澜~~而云回。” wan 涴wò〈方〉弄脏。衣服、器物等被油、泥沾污。 涴wǎn 1.见"涴演"。 2.姓。明代有涴平。见《万姓统谱.上阮》。 涴yuān 1.古水名。
Eng
- CC-CEDICT to soil
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】於阮切【集韻】【韻會】委遠切,𠀤音宛。涴演,水迴曲貌。【郭璞·江賦】洪瀾涴演而雲迴。 又【集韻】紆願切,音怨。水名。【山海經】英鞮之山,涴水出焉。【註】涴或作𣹠,音寃。 又於袁切,音鴛。義同。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏臥切,惡去聲。泥著物也。與汙同。【韓愈詩】勿使泥塵涴。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣹠