thằng

Hán Việt: thằng

Tổng quan

tên một con sông ở Sơn Đông

渑池 · 渑池县 · 渑厄 · 渑淄 · 渑池会 · 渑池之功 · 崤渑 · 淄渑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǐn
Hán Việtthằng
Quảng Đôngman5
Chú âmㄇㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổmjinx
Phản thiết彌兗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 澠
  • Thiều Chửu Sông Thằng. Một âm là {mẫn}. Sông Mẫn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渑 古水名 有酒如渑,有肉如陵。--《左传·昭公十二年》 渑(澠)miǎn ⒈渑池县,在河南省。 渑(澠)shéng ⒈

Eng

  • CC-CEDICT used in 澠池|渑池[Mian3 chi2], a county in Henan
  • CC-CEDICT name of a river in Shandong

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】食陵切【集韻】【韻會】【正韻】神陵切,𠀤音繩。水名。【春秋釋例】澠水,出齊國臨湽縣北。 又水名,在蜀。【山海經】巴國有巴遂山,澠水出焉。 又【廣韻】武盡切【集韻】【韻會】弭盡切,𠀤音冺。澠池,水名。亦縣名。亦作黽池。【水經注】漢景帝三年,因崤黽之地以目縣。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤彌兗切,音緬。義同。通作沔。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 渑 · 渑 · 澠 · 渑 · 澠