du

Hán Việt: du · Pinyin:

Tổng quan

tên gọi tắt của Trùng Khánh 重慶 重庆[Chong2 qing4] tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên

渝中 · 渝北 · 渝水 · 渝盟 · 渝中区 · 渝北区 · 渝水区 · 不渝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdu
Quảng Đôngjyu4
Mân Namû
Nhật BảnKAWARU
Hàn Quốc
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổjyo
Baxter-Sagartlo
Hán ngữ Thượng cổlo
Phản thiết兪戍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Biến đổi, không biến đổi gọi là {bất du} [不渝]. Thay đổi lời thề ước gọi là {du minh} [渝盟]. Châu Du (tên đất).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 變更、改變。如:「信守不渝」、「此情不渝」。《詩經.鄭風.羔裘》:「彼其之子,舍命不渝。」 [名] 四川省重慶市的簡稱。如:「成渝鐵路」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渝 (形声。从水,俞声。本义水由净变污,引申为改变,变) 同本义 渝,变污也。--《说文》 渝盟,无享国。--《左传·桓公元年》 彼其之子,舍命不渝。--《诗·郑风·羔裘》 明誓固在,不可渝也。--《宋史》 又如渝涅(由白变黑。比喻更改初衷);渝移(变易);渝节(变节);渝变(变更,变化) 引申为违背 泛滥 沸溃渝溢。--木华《海赋》 又如渝溢(盈溢) 通输”。通达 弗震弗渝。--《国语 渝yú ⒈改变(多指感情或态度)坚持不~。 ⒉泛滥~溢。 ⒊重庆市的简称京~航线。成(成都)~铁路。

Eng

  • CC-CEDICT short name for Chongqing 重慶|重庆[Chong2 qing4]|old name of Jialing River 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] in Sichuan

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】羊朱切【集韻】【韻會】容朱切,𠀤音兪。【說文】變汙也。【爾雅·釋言】渝,變也。【詩·鄭風】舍命不渝。 又水名。【說文】渝水,在遼西臨渝,東出塞。 又水名。【水經注】宕渠郡,蓋古賨國,今賨城縣有渝水。 又州名。【廣韻】本巴國,漢爲巴郡之江州縣,梁於巴郡置楚州,隋攺爲渝州。【廣輿記】今爲重慶府。 又【集韻】兪戍切,音裕。義同。 又大透切,音豆。水名。 又【韻補】叶夷周切,音由。【詩·鄭風】羔裘如濡,洵直且侯。彼其之子,舍命不渝。

Thuyết Văn

變污也。 从水。俞聲。 一曰渝水在遼西臨渝。東出塞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋言曰。渝、變也。鄭風傳、虞翻注易、杜注左傳皆同。許謂瀞而變污。 羊朱切。四部。 遼西郡臨渝、二志同。臨渝故城無考。前志臨渝下曰。渝水、首受白狼。東入塞外。又有侯水。北入渝。同郡交黎縣下曰。渝水、首受塞外。南入海。按水經注遼水篇詳白狼水、渝水、候水。今渝水未詳。一統志於永平府曰。古今水道變遷。所當闕疑。

【渝】 (du) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 俞 (du) Phiên thiết: Dương chu thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: biến (Biến đổi. Như {biến ) ô (*) vậy Một thuyết khác: 渝水在遼西臨渝

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư