渝盟

yú méngdu minh

Hán Việt: du minh · Pinyin: yú méng

Tổng quan

Thay đổi lời thề hứa. Bội ước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓背叛盟约。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

改變信約。《左傳.桓公元年》:「公及鄭伯盟于越,結祊成也。盟曰:『渝盟無享國。』」《明史.卷二四三.馮從吾傳》:「己丑之後,南倭告警,北寇渝盟,天變人妖,疊出累告。」

Cấu tạo: 渝 (du) + 盟 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thay đổi ước hẹn
  • Biên soạn 渝盟 yúméng v.o. revoke a pact

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變信約。《左傳.桓公元年》:「公及鄭伯盟于越,結祊成也。盟曰:『渝盟無享國。』」《明史.卷二四三.馮從吾傳》:「己丑之後,南倭告警,北寇渝盟,天變人妖,疊出累告。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓背叛盟约。

Eng

  • Cihui 渝盟 yúméng v.o. revoke a pact

Từ liên quan

Gần nghĩa

渝中 · 渝北 · 渝水 · 盟主 · 盟兄 · 盟军 · 盟友 · 盟员