shěng tỉnh

Hán Việt: tỉnh · Pinyin: shěng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cửa thuỷ môn 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 少減也。一曰水門,一曰水名。 Thiểu giảm dã. Nhất viết thuỷ môn, nhất viết thuỷ danh. (Giảm thiểu vậy. Một là “thủy môn”, một là tên sông.) [Nhĩ nhã 爾雅 - Thích khâu 釋丘] 水出其前曰渻丘。 Thuỷ xuất kỳ tiền viết Tỉnh khâu. (Nước vọt lên phía trước gọi là Tỉnh khâu.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 息幷切 Tức tịnh thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 息井切,音省。 Tức tỉnh thi…

纪渻木鸡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshěng
Hán Việttỉnh
Quảng Đôngsaang2
Nhật BảnSEI
Hán ngữ Trung cổsiengx
Phản thiết息幷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Giảm bớt đi. Tên một cái gò, {Tỉnh khâu} [渻丘].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渻shěng 1."省"的古字。减少。 2.姓。春秋时有渻灶。见《左传.襄公三十一年》。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】息幷切【集韻】【韻會】【正韻】息井切,𠀤音省。【說文】少減也。一曰水門,一曰水名。 又丘名。【爾雅·釋丘】水出其前曰渻丘。 又姓。【左傳】有渻竈。 又【唐韻】所景切【集韻】所省切,𠀤音眚。義同。 考證:〔又姓。【左傳】有省竈。〕 謹據襄三十一年左傳原文省竈改渻竈。

Thuyết Văn

少減也。 一曰水門。 从水。省聲。 又水出丘前謂之渻丘。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今減省之字當作渻。古今字也。女部又曰。𡞞者、減也。𡞞渻音義皆同。左傳有渻竈、人姓名也。 此義未見。玉篇云一曰水門名。廣韵、集韵則云一曰水名。 息井切。十一部。 爾雅釋丘文也。釋名作阯丘。阯、基阯也。按阯丘疑本作杫丘。古㮐杫字同。故渻丘亦爲㮐丘。

【渻】 (tỉnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 省 (tỉnh) Phiên thiết: Tức tỉnh thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 井 (tỉnh) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiểu (Ít.) giảm (Bớt) vậy。 Một thuyết khác thủy (Nước.) môn (Cửa. Cửa có một cá…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣹴 · 𨜜