guǐ

Pinyin: guǐ

Tổng quan

[名] 湀闢:通流的大河。亦泛指流水。清.張惠言〈黃山賦〉:「然後湀闢會流,交注群輸。」

湀辟 · 湀闢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǐ
Quảng Đônggwai2
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổgjyix
Phản thiết苦穴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 湀闢:通流的大河。亦泛指流水。清.張惠言〈黃山賦〉:「然後湀闢會流,交注群輸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 湀guǐ 1.见"湀辟"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】求癸切【集韻】巨癸切,𠀤音揆。泉出也。【爾雅·釋水】湀闢流川。【註】通流也。【說文】湀辟,深水處也。 又【集韻】【正韻】頸誄切【韻會】居誄切,𠀤音癸。又【廣韻】苦圭切【集韻】傾畦切,𠀤音睽。又【集韻】【韻會】𠀤苦穴切,音闋。義𠀤同。 考證:〔【爾雅·釋水】湀闢荒川。〕 謹照原文荒川改流川。

Thuyết Văn

湀辟、 流水處也。 从水。癸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 流鉉作深。非。釋水曰。湀闢流川。 求癸切。十五部。字林音圭。

【湀】 (cý) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 癸 (quý) Phiên thiết: Cầu quý thiết Thượng tự: 求 (cầu) | Hạ tự: 癸 (quý) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Ng…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣺍