dòng chúng

Hán Việt: chúng · Pinyin: dòng

Tổng quan

Nước sữa.

湩乳 · 湩湩 · 湩然 · 湩酒 · 湩酪 · 湩醴 · 乳湩 · 牛湩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindòng
Hán Việtchúng
Quảng Đôngdung3
Chú âmㄉㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổtryungh
Phản thiết竹用切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước sữa. Thùng thùng, tiếng trống đánh.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 乳汁。《穆天子傳》卷四:「具牛羊之湩,以洗天子之足。」《後漢書.卷八一.獨行傳.李善傳》:「親自哺養,乳為生湩。」唐.章懷太子.注:「湩,乳汁也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 湩dòng 1.乳汁。 2.流。 3.鼓声。参见"湩然"。

Eng

  • CC-CEDICT milk|sound of a drum

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤多貢切,音棟。【說文】乳汁也。【穆天子傳】巨蒐之人具牛馬之湩,以洗天子之足。 又鼓聲。【管子·輕重篇】湩然擊鼓,士忿怒。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤竹用切,音堹。義同。 又【廣韻】多𪁪切【集韻】覩𪁪切,𠀤音䂢。義同。又水濁也。 又【集韻】或作𠄉𡦢。 又【集韻】徒東切,音同。湩容車帷也。或作幢。

Thuyết Văn

乳汁也。 从水。重聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見列子、穆天子傳。或借重字爲之。漢書匈奴傳重酪之便美是也。管子。湩然擊皷士忿怒。借湩爲也。周禮注湩容、卽毛詩傳之童容也。 多貢切。九部。

【湩】 (chúng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 重 (trọng) Phiên thiết: Đa cống thiết Thượng tự: 多 (đa) | Hạ tự: 貢 (cống) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhũ (Cái vú) trấp (Nước) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠄉 · 𡦢