Tổng quan

xem 漊水 溇水[Lou2 Shui3] mưa phùn

溇水 · 浦溇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlóu
Quảng Đônglau4
Chú âmㄌㄡˊ
Hán ngữ Trung cổlux
Phản thiết郎侯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tên sông. {Lâu Thủy} [漊水] sông ở tỉnh Hồ Nam (Trung Quốc).;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lũ Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lũ Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lũ Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Eng

  • CC-CEDICT see 漊水|溇水[Lou2 Shui3]
  • CC-CEDICT drizzle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力主切【集韻】【韻會】隴主切,𠀤音縷。【說文】雨漊漊也。一曰小雨不絕貌。 又【揚子·方言】汝南謂飮酒習之不醉曰漊。 又【集韻】【韻會】𠀤龍珠切,音慺。義同。 又【廣韻】【正韻】郎斗切【集韻】【韻會】郎口切,𠀤音塿。通水溝也。 又【集韻】郎侯切,音婁。水名。【後漢·章帝紀】武陵漊中蠻叛。【註】漊水,源出今澧州崇義縣西北山。 又水名。【山海經】虖沱水東流,注于漊水。 又漊中,縣名。【廣輿記】岳州慈利縣吳漊中。 又【三國志·東夷傳】高句麗名城爲溝漊。

Thuyết Văn

雨漊漊也。 一曰汝南人 謂㱃酒習之不醉曰漊。 从水。婁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漊漊猶縷縷也。不絕之皃。 廣韵有人字。 曰字依韵會訂。謂不善飲者每日飲少許。久久習之。漸能不醉。其方言曰漊。 力主切。古音在四部。

【漊】 (lâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: Lực chủ thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 主 (chủ) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: lữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) lâu (*) lâu (*) vậy。 Một thuyết khác nhữ (Sông {Nhữ}.) nam (Phươ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 溇 · 溇 · 漊 · 溇 · 漊 · 溇 · 漊