溋
Nôm giềng
Pinyin: yíng · Nôm: giềng
Tổng quan
doanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yíng |
|---|---|
| Âm Nôm | đành |
| Quảng Đông | jing4 |
Nghĩa
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển duềnh 溋 ◎ Các từ điển cổ đều không thấy ghi nhận từ này. dt. <từ cổ> dòng nước tự nhiên [Hoàng Phê 2000: 260], các ngữ liệu hiện còn cho phép phân xuất nghĩa “vùng nước” lúc trỏ đầm ao, lúc trỏ sông, lúc trỏ biển. Phơ phơ đầu bạc ông câu cá, lẻo lẻo duềnh xanh con mắt mèo. (Tự thán 101.6). Duềnh thua bích hải duềnh quanh quất (vb.vô đề, 7881), Trẻ từng vả đấng khoa danh, già lên cõi thọ tìm doành Bụt tiên (CNNA, 1), Thuận dòng xuôi thuở duềnh là lá bay. (CNNA, 31), Cấn tượng thiên nhiên khéo sẵn duềnh. (văn bia, 34482). cđ doành
- Giản Dị Hán Nôm đành đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch [Eng: to behave perversely, satisfied; convulsively]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) duềnh mặt duềnh
- Bảng Tra Chữ Nôm giềng láng giềng [Eng: neighbouring]
- Bảng Tra Chữ Nôm doanh
- Bảng Tra Chữ Nôm dềnh nước dềnh lên; dập dềnh [Eng: the water overflowed; bob]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: doanh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: doanh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 溋yíng 1.充积。
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư