廊溋

Tổng quan

láng giềng 廊溋 dt. hàng xóm, người sống xung quanh ngay gần nhà mình. (Ngôn chí 15.8)‖ (Thuật hứng 57.4, 64.5)‖ Láng giềng một áng mây bạc, khách thứa hai nghìn núi xanh. (Bảo kính 169.5). đng lân cận.

Cấu tạo: (lang) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui láng giềng 廊溋 dt. hàng xóm, người sống xung quanh ngay gần nhà mình. (Ngôn chí 15.8)‖ (Thuật hứng 57.4, 64.5)‖ Láng giềng một áng mây bạc, khách thứa hai nghìn núi xanh. (Bảo kính 169.5). đng lân cận.