準
chuẩn
Hán Việt: chuẩn · Pinyin: zhǔn
Tổng quan
chính xác tiêu chuẩn chắc chắn nhất định sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.) chuẩn- cận-
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǔn |
|---|---|
| Hán Việt | chuẩn |
| Quảng Đông | zeon2 |
| Mân Nam | tsún |
| Nhật Bản | HITOSHII |
| Hàn Quốc | 준 |
| Chú âm | ㄓㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyet |
| Baxter-Sagart | turʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | turʔ |
| Phản thiết | 主尹切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 準 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bằng phẳng. Thước thăng bằng (đánh thăng bằng). Phép mẫu mực. Như {tiêu chuẩn} [標準] mẫu mực, mực thước. Sửa soạn sẵn. Như {chuẩn bị} [準備] sắp sẵn đầy đủ. Một âm là {chuyết}. Ta đều quen đọc là {chuẩn}. Mũi, mũi cao lớn gọi là {long chuẩn} [隆準] mũi dọc dừa. Đỗ Phủ [杜甫] : {Cao đế t…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trúng bắn trúng [Eng: to hit (the target), score a direct hit]
- Bảng Tra Chữ Nôm chốn nơi chốn [Eng: place]
- Bảng Tra Chữ Nôm chủn ngắn chun chủn [Eng: extremely short and tiny]
- Bảng Tra Chữ Nôm choán choán chỗ, choán đất (chiếm) [Eng: to appropriate, to occupy]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: choán Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.平。《說文解字.水部》:「準,平也。」清.段玉裁.注:「謂水之平也。天下莫平於水。」 2.將來的、即將成為的。如:「準新娘」、「準女婿」、「準博士」。 3.可作為法則的。如:「準則」。 [副] 1.正確、精確。如:「瞄準目標」、「猜得準」。 2.一定、肯定。如:「到時他準會來的!」 [動] 1.取法、仿效。《文選.左思.詠史詩八首之一》:「著論準過秦,作賦擬子虛。」《新唐書.卷八五.竇建德傳》:「始都樂壽,號金城宮,備百官,準開皇故事。」 2.預備。如:「準備」。 3.測量、衡量。《宋史.卷三三八.蘇軾傳》:「軾始至潁,遣吏以水平準之,淮之漲…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 準zhǔn ⒈法则,标准~则。按此为~。 ⒉通"埻"。箭靶。 ⒊测定水平的东西~绳。水~。 ⒋正确~确。说得~。放之四海皆~。 ⒌一定,确实她~来。~能按时到达。 ⒍鼻子隆(高)~。
Eng
- CC-CEDICT accurate|standard|definitely|certainly|about to become (bride, son-in-law etc)|quasi-|para-
ja
- JMdict semi-|quasi-|associate
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】之允切【集韻】【韻會】主尹切,𠀤肫上聲。【說文】平也。【前漢·律歷志】繩直生準。準者,所以揆平取正也。【書·立政】準人。【正義】準人,正法之人,謂士官。 又均也。【禮·月令】先定準直。【正義】謂輕重平均。 又【周禮·冬官考工記】權之然後準之。【註】謂準擊平正之也。 又平準,漢官名。武帝置平準官,籠天下鹽鐵。 又則也,倣也。【易·繫辭】易與天地準。 又樂器,漢京房所作,以定律數。亦作准。【莊子·天道篇】平中準,大匠取法焉。【字林】準與準同。 又【唐韻】職悅切【集韻】【韻會】【正韻】朱劣切,𠀤音拙。【史記·高祖本紀】隆準而龍顏。【註】服虔曰:準,頰權也。文穎曰:準,鼻也。 又【集韻】數軌切【正韻】式軌切,𠀤音水。亦平也。一曰車轅脊不停水。 考證:〔【周禮·冬官考工記】準之,然後量之。【註】謂準擊平正之也。〕 謹按註係上句權之然後準之之註。謹將改準之然後量之句,改爲權之然後準之。
Thuyết Văn
平也。 从水。隼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂水之平也。天下莫平於水。水平謂之準。因之製平物之器亦謂之準。漢志。繩直生準。準者、所以揆平取正是也。因之凡平均皆謂之準。考工記準之然後量之、易繫辭易與天地準是也。 之允切。按隼卽鵻字。鵻从隹聲。準古音在十五部。讀之壘切。考工記故書準作水。○準、五經文字云字林作准。按古書多用准。葢魏晉時恐與淮字亂而別之耳。
【準】 (chuẩn ⟨chuyết⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 隼 (chuẩn) Phiên thiết: Chi duẫn thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 允 (duẫn) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'uẫn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: chuẩn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 准 · 凖 · 𦎧 · 𪳙 · 准 · 凖 · 准 · 凖 · 准