diān điền

Hán Việt: điền · Pinyin: diān

Tổng quan

Tỉnh Điền, tỉnh Vân Nam gọi là {Tỉnh Điền}.;

滇䴓 · 滇东 · 滇剧 · 滇劇 · 滇池 · 滇红 · 滇藏 · 滇藏川

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiān
Hán Việtđiền
Quảng Đôngdin1
Mân Namtian
Nhật BảnTEN
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổden
Phản thiết之刃切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tỉnh Điền, tỉnh Vân Nam gọi là {Tỉnh Điền}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm điền điền trì (hồ ở Vân Nam) [Eng: lake in Vân Nâm province]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tràn tràn trề [Eng: to overflow]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chan Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chan Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chan Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.大陸地區雲南省的簡稱。秦漢時,雲南省為滇國地,故簡稱為「滇」。 2.湖泊名。參見「滇池」條。 3.國名。戰國時楚威王大將莊蹻所建,故址在今大陸地區雲南省東部滇池附近。 4.姓。如漢代有滇零、滇良。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滇 滇池 益州池名。--《说文》 湖名。又称为昆明湖、昆明池、滇南泽。在云南省昆明市西南 中国云南省的别称 古国名 古族名 滇 diān云南省的简称。 【滇池】位于云南省昆明市西南的断层下陷湖。面积297平方公里,湖面海拔1886米,平均水深5.5米,是中国西南著名风景区。又称昆明湖、昆明池。 滇tián 1.见"滇滇"。 滇zhēn 1.滇阳,古县名。在今河南省境内。 2.水名。在今河南省境内。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for Yunnan Province 雲南|云南[Yun2 nan2] in southwest China

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都年切,音顛。【說文】益州池名。【前漢·地理志】水在益州滇池縣。 又本西南夷名。【史記·西南夷傳】西南夷君長以什數,夜郎最大,其西靡莫之屬。以什數,滇最大。 又【廣韻】徒年切【集韻】【韻會】【正韻】亭年切,𠀤音田。滇污,大水貌。 又盛貌。【前漢·郊祀歌】泛泛滇滇從高斿。 又【廣韻】【集韻】𠀤他甸切,音瑱。滇㴐,大水。【左思·吳都賦】滇㴐淼漫。【註】滇㴐,水闊無涯之狀。 又【集韻】堂練切,音電。義同。 又【集韻】之人切【韻會】知鄰切,𠀤音眞。滇陽,縣名,屬汝南。【前漢·地理志】作眞陽。【續漢書】又作湞陽。 又【集韻】之刃切,音震。義同。 又通作顚。【司馬相如·上林賦】文成顚歌。【註】益州顚縣,其人能西南夷歌。顚,與滇同。 考證:〔【司馬相如·子虛賦】文成顚歌。〕 謹照原文子虛賦改上林賦。

Thuyết Văn

益州池也。 从水。眞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二志皆云益州郡滇池縣。前志滇池縣下。滇池澤在西北。南中志曰。有澤水周迴二百里。所出深廣。下流淺狹。如倒流。故曰滇池。今雲南雲南府附郭昆明縣府城南之滇池是也。城西南八十里爲海口大河、卽滇池導流之處也。下流至武定府注於金沙江。金沙江在四川敘州府入江。 都年切。十二部。

【滇】 (điền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 眞 (chân) Phiên thiết: Đô niên thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 年 (niên) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iên' Suy luận: điên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ích (Thêm lên) châu (Châu) trì (Cái ao.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư