phũ

Hán Việt: phũ · Pinyin:

Tổng quan

tên một con sông ở Hà Bắc

漳滏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphũ
Quảng Đôngfu2
Nhật BảnFU
Chú âmㄈㄨˇ
Hán ngữ Trung cổbyox
Phản thiết扶雨切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sông Phũ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「滏陽河」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滏〈名〉 古水名。即今滏阳河。源出河北省磁县西北石鼓山 滏水出焉。--《山海经》 滏 fǔ滏阳河,在河北省。

Eng

  • CC-CEDICT name of a river in Hebei

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】扶雨切【集韻】【韻會】奉甫切,𠀤音釜。水名。【山海經】神囷之山,滏水出焉。【註】滏水,今出臨水縣西釜口山。【郡縣志】滏水,出磁州滏陽縣西北四十二里。鼓山,亦名滏山。【左思·魏都賦】北臨漳滏。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư